| táo bón | tt. X. Bón và Bón-uất. |
| táo bón | - Bệnh đi đại tiện ít và khó khăn. |
| táo bón | tt. (Bệnh) đi ngoài khó vì phân khô và vón thành cục rắn: uống thuốc chữa táo bón. |
| táo bón | tt Như Táo3: Anh ấy bị táo bón hơn một tuần nay. |
| táo bón | .- Bệnh đi đại tiện ít và khó khăn. |
| Bên cạnh đó , bạc hà cải thiện dòng chảy của mật từ gan đến ruột non , giúp hệ tiêu hóa hoạt động hiệu quả , rất tốt cho người bị ttáo bón, ợ nóng... Nguyên liệu : 1 quả dưa chuột ; 1 quả chanh ; 10 lá bạc hà tươi ; 2 lít nước Cách thực hiện : Thái dưa chuột , chanh thành lát mỏng rồi pha chung với nước lọc và thêm mấy lá bạc hà. |
| Khi ăn , cháu thường ngậm cả tiếng đồng hồ không nổi bát cháo , mà còn hay bị ttáo bónnữa. |
| Như con mình thì hệ tiêu hóa của cháu bị kém , dẫn đến tình trạng đầy bụng , ttáo bón, biếng ăn... Ban đầu mình cho con ăn dặm kiểu Nhật gồm có cháo và rau củ quả. |
| Những cháu bé bị ttáo bón, rối loạn tiêu hóa , phân sống , tiêu chảy , các bà mẹ cũng có thể hoàn toàn yên tâm khi sử dụng Bảo Khí Nhi. |
| Những tính năng này giúp bé cải thiện triệt để chứng biếng ăn , kém hấp thu ; rối loạn tiêu hóa : ttáo bón, tiêu chảy , phân sống ; giảm tái phát viêm hô hấp : viêm phế quản , viêm phổi , hen suyễn , được hàng trăm mẹ tin dùng. |
| Phụ nữ mang thai : Với phụ nữ có thai , thể trạng thiên về âm hỏa hư , nóng trong , hay ttáo bón, rêu lưỡi khô , miệng đắng. |
* Từ tham khảo:
- táo dại
- táo gan
- táo na
- táo quân
- táo rừng
- táo suất