| tảo hôn | dt. Việc lấy vợ lấy chồng sớm, trước tuổi theo luật định và tuổi thông-thường (X. thành-niên giá-thú). |
| tảo hôn | - Lấy vợ lấy chồng quá sớm, vào lúc vị thành niên. |
| tảo hôn | đgt. Lấy chồng, lấy vợ quá sớm, khi chưa đủ tuổi pháp luật cho phép: nạn tảo hôn ở nông thôn. |
| tảo hôn | đgt (H. tảo: sớm; hôn: lấy vợ) Lấy vợ, lấy chồng trước tuổi qui định: Luật hôn nhân và gia đình đã cấm lệ tảo hôn. |
| tảo hôn | bt. Lấy vợ lấy chồng sớm. |
| tảo hôn | .- Lấy vợ lấy chồng quá sớm, vào lúc vị thành niên. |
| tảo hôn | Lấy vợ lấy chồng sớm: Tảo-hôn có nhiều cái hại. |
| Thành thử gian phòng lúc ấy là một thị trường hỗn loạn có đủ các cảnh ngộ , đủ các trạng huống của bọn nô lệ dục tình , từ cao đẳng đến hạ đẳng , giao hợp từ nam nữ thích độ cho đến nam nữ quá độ , nào là tảo hôn , nào là vẫn hôn... Cũng có một vài vụ hãm hiếp... nữa đấy , song tòa đại hình không phải xử đến. |
| Luật ttảo hôn, Ấn Độ Nhiều đứa trẻ ở hai bang Rajasthan và Gujarat của Ấn Độ bị ép kết hôn khi chưa đủ 18 tuổi. |
| Báo Lâm Đồng còn tập trung tuyên truyền xóa bỏ những hủ tục lạc hậu , phong tục tập quán kém văn minh như tục thách cưới , mê tín dị đoan , ttảo hôn, hôn nhân cận huyết , ăn ở sinh hoạt mất vệ sinh... trong vùng đồng bào dân tộc thiểu số đang làm cản trở sự phát triển. |
| Chúng tôi đi qua bao làng mạc ở miền Bắc Ấn , len lỏi đường tắt trong các xóm nhỏ nghèo nàn đầy rẫy bà mẹ ttảo hônmặt non búng ngồi bên những đứa trẻ suy dinh dưỡng và những bánh phân bò. |
| Bộ phim truyền hình Ấn Độ Góa phụ nhí khai thác đề tài ttảo hôn, góa phụ , qua đó làm bật lên những góc khuất đau đớn của phận đời phụ nữ kém may mắn. |
| Tình trạng trẻ em bỏ học sớm , bạo lực gia đình , mua bán phụ nữ , trẻ em , xâm hại tình dục trẻ em , ttảo hôn, kết hôn cận huyết thống... là các vấn đề cần tiếp tục được quan tâm. |
* Từ tham khảo:
- tảo mộ
- tảo tần
- tảo thanh
- tảo trừ
- táo
- táo