| tạo hình | - Nói nghệ thuật biểu hiện bằng cách ghi lại, tạo nên những hình thể với những bức họa, pho tượng... : Nghệ thật tạo hình. |
| tạo hình | đgt. Tạo ra các hình thể bằng hình khối, đường nét, màu sắc: nghệ thuật tạo hình. |
| tạo hình | đgt. tt (H. hình: cái bày ra ngoài) Nói nghệ thuật vẽ, nặn, đắp, đúc những hình thể: Hội hoạ và điêu khắc là những nghệ thuật tạo hình. |
| tạo hình | .- Nói nghệ thuật biểu hiện bằng cách ghi lại, tạo nên những hình thể với những bức hoạ, pho tượng...: Nghệ thật tạo hình. |
Để công chăm lo dựng tạo hình ảnh của mình với hậu thế là một việc mà không ít nhà thơ nhà văn lớn nghĩ tới , song cái cách làm của Xuân Diệu trong nhiều trường hợp thật đã là "làm lấy được". |
| Khi thì cặm cụi đẽo gọt cho nó chiếc tàu thủy , lúc lụi cụi lắp ráp thành chiếc máy bay nhỏ xinh , hay tạo hình mấy chú lính chì dũng cảm hệt như trong truyện cổ Andersen. |
| Diễn viên Minh Dũng xuất hiện với ttạo hìnhThiên lôi mặt than quen thuộc. |
| Bà Thủy Ngọc cho rằng lập luận đó của ông Hải chỉ là sự ngụy biện , bởi chuyện có kế thừa và tiếp nối sự nghiệp âm nhạc của ba Khê hay không thì cũng không dính dáng chi đến chuyện khư khư bảo vệ việc ttạo hìnhsai của bức tượng sáp bà Thủy Ngọc viết Trong khi đó , tất cả mọi người đều xác nhận GS Trần Văn Khê có rất nhiều kiến thức rộng bao la trên nhiều lãnh vực , cũng như tài năng của GS Trần Văn Khê về việc nghiên cứu sâu xa về dân tộc nhạc học Việt Nam nói riêng và nhạc châu Á nói chung. |
| Không những thế , khi ông hóa thân vào vai Phật tổ mọi người trông đoàn làm phim còn ngỡ ông là Phật sống vì ttạo hìnhquá giống. |
| tạo hìnhcủa các nghệ sĩ cũng được hé lộ. |
* Từ tham khảo:
- tạo lập
- tạo nhân
- tạo nhạo
- tạo tác
- tạo thành
- tạo thiên lập địa