| tang vật | dt. Đồ-vật dùng làm chứng, làm đồ tang: Con dao là tang-vật giết người; án xử xong, tang-vật được trả lại cho chủ. |
| tang vật | - Vật làm chứng. |
| tang vật | dt. Vật cụ thể làm chứng cớ cho hành động phạm tội: bị bắt với nhiều tang vật. |
| tang vật | dt (H. tang: của làm bậy; vật: vật) Vật làm chứng vụ làm bậy như ăn trộm hoặc ăn hối lộ: Ông ấy khám xét cẩn thận, không bắt được một tang vật gì (NgCgHoan). |
| tang vật | dt. Nht. Tang-chứng. |
| tang vật | .- Vật làm chứng. |
| tang vật | Đồ để làm tang-chứng: Bắt được kẻ trộm và cả tang-vật. |
| May thay anh Hai đã phát hiện kịp , vội vàng thủ tiêu hết tang vật chúng định gán ghép , rồi bồng con dắt vợ xuống thuyền đang đêm trốn đi... Vào rừng ở thôi ? Chị Hai lau nước mắt , quả quyết bảo chồng như vậy. |
| Bắt được thợ săn trộm cùng tang vật là súng kíp , bẫy và thú rừng , họ giữ thợ săn trộm lại lập biên bản , giao cho công an áp tải xuống huyện. |
| tang vậtthu giữ của Hải gồm 23 ,9 triệu đồng , hơn 3.000 nhân dân tệ và 2 điện thoại di động. |
| 300 bánh heroin ttang vậttrong vụ án của Vàng A Cáng cùng đồng phạm đã được Cơ quan thi hành án Phú Thọ đưa vào lò đốt để tiêu hủy. |
| Theo báo Tuổi trẻ , vào hồi 8h40 phút ngày 30/1/2018 , tại Khu xử lý rác thải xã Trạm Thản , huyện Phù Ninh , Hội đồng tiêu hủy vật chứng , tài sản Cục Thi hành án dân sự tỉnh tỉnh Phú Thọ đã tổ chức tiêu hủy 300 bánh heroin ttang vậtđược công an địa phương thu giữ cuối tháng 11/2016 , khi triệt phá đường dây mua bán trái phép ma túy do Vàng A Cáng (42 tuổi , ở Mộc Châu , Sơn La) cầm đầu. |
| (Ảnh : báo Giao thông) Việc tiêu hủy ttang vậtcó sự chứng kiến của đại diện Cục thi hành án dân sự , Công an , Tòa án nhân dân tỉnh , Sở Tài chính , Sở Tài nguyên và môi trường. |
* Từ tham khảo:
- tàng
- tàng
- tàng cổ
- tàng hình
- tàng hình ẩn tích
- tàng tàng