| tảng sáng | trt. Vừa sáng rõ mặt: Mỗi ngày, tảng-sáng ra thì đòi ăn. |
| tảng sáng | - Bắt đầu buổi sáng, lúc đã sáng rõ. |
| tảng sáng | tt. (Trời) vừa mới bắt đầu sáng: ra đi lúc tảng sáng o đến lúc tảng sáng mọi việc đã xong đâu đấy. |
| tảng sáng | trgt Lúc mặt trời mọc, đã sáng rõ: Tôi tỉnh giấc đã tảng sáng (Tô-hoài). |
| tảng sáng | dt. Lúc mới sáng: Tảng-sáng đã thức dậy rồi. |
| tảng sáng | .- Bắt đầu buổi sáng, lúc đã sáng rõ. |
| Mới tang tảng sáng đã không bảo ông ấy vào lại còn ngồi rì rầm trò chuyện hàng tiếng đồng hồ. |
| Nói chuyện với người gác rừng , chúng tôi không thể lý giải được tục cấm rừng hay những khu rừng thiêng đã ăn sâu vào tiềm thức của người dân tộc Thái như thế nào , chỉ biết rằng , thực tế những con người như ông Hoàng Văn Sóng vẫn hàng ngày đi gác rừng từ lúc trời còn ttảng sáng. |
| Mặt trời đã xế chiều , hầu hết các ngư phủ đều đi giăng lưới để chuẩn bị cho mẻ thu hoạch vào ttảng sángngày mai. |
| Còn theo ông Nguyễn Thanh Trúc , Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Dương , trong thời gian tới , Bình Dương hướng đến một nền kinh tế năng động dựa trên nền ttảng sángtạo , trở thành một khu vực sản xuất công nghệ cao có khả năng cạnh tranh và thu hút các nhà đầu tư với hệ sinh thái khởi nghiệp sáng tạo và mạng lưới các DN lớn và nhà cung cấp có năng lực , tham gia sâu vào chuỗi giá trị toàn cầu. |
* Từ tham khảo:
- táng
- táng
- táng
- táng
- táng bại
- táng đảm