| tạng phủ | dt. Ngũ-tạng và lục-phủ (X. Lục-phủ): Tạng-phủ đều hư. |
| tạng phủ | - Nh. Lục phủ ngũ tạng. |
| tạng phủ | Nh. Lục phủ ngũ tạng. |
| tạng phủ | dt (H. phủ: cơ quan trong bụng) Cơ quan trong cơ thể: Thuốc bắc tuy hiệu nghiệm chậm, nhưng khi đã ngấm vào trong tạng phủ người ta thì nó chắc chắn lắm (NgCgHoan). |
| tạng phủ | .- "Ngũ tạng lục phủ" nói tắt. |
* Từ tham khảo:
- tanh
- tanh
- tanh-ban
- tanh banh
- tanh bành
- tanh hôi