| tang lễ | dt. Lễ chịu tang // thth Việc cất đám đi chôn: Tang-lễ sẽ cử-hành vào ngày... (lộn với táng-lễ). |
| tang lễ | - d. (trtr.). Các nghi lễ chôn cất người chết (nói tổng quát); lễ tang. Tang lễ được cử hành trọng thể. |
| tang lễ | dt. Lễ chôn cất người chết: tổ chức tang lễ o tang lễ được cử hành trọng thể. |
| tang lễ | dt (H. tang: đám ma; lễ: lễ nghi) Lễ nghi tổ chức đám ma: Ông hiệu trưởng chủ trì tang lễ nhà giáo ấy. |
| tang lễ | dt. Lễ tiết trong khi có người chết. |
| tang lễ | .- Việc tổ chức của một đám tang. |
| tang lễ | Cũng nghĩa như “tang-chế”. |
| Người ra vào đông đúc , nhờ ai nấy đều giữ gìn cử chỉ và lời nói cho hợp với đòi hỏi một đám tang , nên suốt buổi sáng chuẩn bị tẩm liệm và tang lễ tiến hành lặng lẽ và điều hòa. |
| Đúng là ông giữ lời hứa với con cháu , không để bọn tôi phải lo nợ nần , tang lễ. |
| Nhưng vì sao nhà Lê lại ghét con hát? Theo Đại Việt sử ký toàn thư , vua Lê theo nhã nhạc , phẩm phục , tang lễ Trung Hoa nên cấm các điệu dân gian Lý Liên (Thanh Hóa gọi là Rí Ren) , Lê Thánh Tông đã đuổi chèo ra khỏi cung đình vì "hay châm biếm người khác". |
| Lại xét Trung Tông và Ngọa Triều , đều không chép việc tang lễ , đó là do sử cũ bị thiếu , há dám coi vua như là Di Địch mà không chép việc tang đâu. |
| Tôi đọc sử chép về Anh Tông , thấy không ngần ngại sửa bỏ lỗi lầm , kính cẩn thờ phụng cha mẹ , hòa mục với họ hàng , truy tôn tổ tiên làm đế làm hậu , chu đáo trong cúng tế , thận trọng trong tang lễ , đều là phải đạo ; trong nhà đủ làm khuôn phép , người ngoài bắt chước theo. |
| Nhà đám đến ký hợp đồng với nhà tang lễ để người ta lo cho từ A đến Z , chứ chị em có lớn , có tuổi rồi đấy nhưng nào đã biết đầu cua tai nheo ra làm sao , túng túng như gà mắc tóc rồi thiên hạ cười cho. |
* Từ tham khảo:
- tang sự
- tang tảng
- tang thương
- tang thương biến cải
- tang tích
- tang tóc