| tang hải | dt. X. Tang-điền thương-hải. |
| tang hải | - Sự đời biến đổi (cũ). |
| tang hải | dt. Bể dâu. |
| tang hải | dt (H. tang: cây dâu; hải: biển. - Do câu: Tang điền thương hải) Nói cuộc đời có những sự biến đổi bất ngờ: Khách tang hải giật mình trong giấc mộng (ChMTrinh). |
| tang hải | dt. Thương hải tang-điền viết tắt. xt. Tang-điền. |
| tang hải | .- Sự đời biến đổi (cũ). |
| tang hải | Do chữ thương-hải biến ra tang-điền nói tắt. Nói sự biến đổi trong cuộc đời: Cuộc đời tang-hải. |
* Từ tham khảo:
- tang lễ
- tang phục
- tang sự
- tang tảng
- tang thương
- tang thương biến cải