| tang gia bối rối | Hoàn cảnh của nhà có đám tang rất bối rối, không tỉnh táo để xếp đặt mọi việc thật chu đáo (thường dùng trong lời đáp để tỏ ý xin lỗi những người đến phúng viếng hoặc đưa đám): Trong tang gia bối rối, có điều gì sơ suất, mong được lượng thứ. |
| tang gia bối rối | ng Lời nhà có tang nói để xin lỗi những người đến phúng viếng: Tang gia bối rối, có điều gì sơ suất xin được miễn thứ. |
| Ngày 10/8 , đại diện Đội Cảnh sát giao thông số 14 cho biết đơn vị này vừa nhận được thư cảm ơn của gia đình chị Phạm Thị Toán (sinh năm 1953 ở Vĩnh Hưng , Hoàng Mai , Hà Nội) vì đã giúp đỡ gia đình tìm lại tài sản đã mất trong lúc ttang gia bối rối. |
| Trong ttang gia bối rối, nam nghệ sĩ gửi lời cảm ơn sự quan tâm của đồng nghiệp và khán giả , báo Dân việt đưa tin. |
* Từ tham khảo:
- tang hải
- tang hồ bồng thỉ
- tang lễ
- tang phục
- tang sự
- tang tảng