| tân văn | dt. Tin mới, điều nghe biết mới lạ: Phụ-nữ tân-văn, Lục-tỉnh tân-văn. |
| Tân Văn | - (xã) tên gọi các xã thuộc h. Bình Gia (Lạng Sơn), h. Lâm Hà (Lâm Đồng) |
| tân văn | dt. 1. Báo chí. 2. Tin mới, tin tức nói chung. |
| tân văn | dt (H. tân: mới; văn: điều nghe biết) Tin tức mới; Báo chí: Nhân dịp các bạn tân văn kí giả ngoại quốc hỏi đến (HCM). |
| tân văn | dt. Tin mới. Ngr. Thường dùng để chỉ tờ báo. |
| tân văn | Tin mới. Thường dùng để gọi tờ báo tin tức. |
| Lâm hỏi : Việc gì thế mợ ? Bỗng có tiếng trẻ báo bán báo rao ở xa xa : tân văn... 6 trang... cô Loan giết chồng... Lâm hỏi : Cô Loan nào ? Mợ thử mua một số xem. |
| Mới quen với nhà văn Vũ Ngọc Phan do mấy truyện ngắn đăng trên báo Hà Nội tân văn , ông đã lân la định nhờ tác giả Nhà văn hiện đại giới thiệu để xin thẻ Thư viện quốc gia và khi không được , thì đến ngay thư viện của gia đình Vũ Ngọc Phan , để mượn sách bù vào chỗ thiếu ấy vậy. |
| Sao báo Chủ nhật đăng truyện mà không trả tiền cho mình? Nhuận bút một truyện in trong Hà Nội tân văn là bao nhiêu , tương đương ra sao với thu nhập của một anh thư ký hãng buôn? Cách ký hợp đồng của các ông chủ xuất bản thời xưa... Cách nhận bản thảo... Bấy nhiêu chuyện đã kể không làm cho người ta thấy văn chương hèn hạ mà ngược lại nó giúp người đọc nhận ra những xót xa còn ẩn giấu giữa những dòng chữ. |
In các sách Phật giáo pháp sư , Đạo trường tân văn vàCông văn cách thức ban hành trong cả nước. |
| Ông cũng là người lập ra những tờ báo quốc ngữ sớm nhất ở Bắc Kỳ : Đăng cổ tùng báo , Đông Dương tạp chí , Trung Bắc ttân văn; là chủ bút một số tờ báo tiếng Pháp : Notre Revue Notre Journal , L Annam Nouveau. |
| Hãng tin Ttân vănxã dẫn lời thuyền viên trên một tàu khác tên Hoa Hâm 6 nói đã tận mắt thấy khoảng 8 người vũ trang ào lên 2 tàu Hoa Bình và Ngọc Hưng 8 nhưng không cho biết thêm chi tiết. |
* Từ tham khảo:
- tần
- tần
- tần
- tần
- tần
- tần