| tán thành | đt. Cho là phải: ý-kiến hay, ai lại chẳng tán-thành. |
| tán thành | - Đồng ý để làm một việc gì : Tán thành một chủ trương. |
| tán thành | đgt. Đồng ý với điều người khác yêu cầu hoặc đề ra: tán thành với ý kiến của chủ toạ o chẳng ai tán thành ý kiến đó. |
| tán thành | đgt (H. tán: khen ngợi; thành: làm nên) Đồng ý cùng nhau làm theo một chủ trương: Hội nghị tán thành năm nguyên tắc chung sống hoà bình. |
| tán thành | đt. Nht. Tán đồng. |
| tán thành | .- Đồng ý để làm một việc gì: Tán thành một chủ trương. |
| tán thành | Giúp cho nên việc: Tán-thành việc nghĩa. |
Minh nói như mơ màng , vẻ tràn trề hy vọng : Vậy trong tương lai anh nghĩ truyện rồi đọc cho Liên viết nhé , chịu không ? Thấy tinh thần của Minh như đã dần dà lấy lại được thế quân bình , chịu nghe theo những lời Văn , Liên mừng quá đáp ngay không do dự : Vâng , nếu thế thì còn gì hay hơn ! Văn cũng vỗ tay tán thành : Có thế chứ ! Vậy ngay chiều nay bắt đầu viết đi nhé ! Còn tôi , tôi sẽ chứng minh cho anh thấy là bệnh đau mắt của anh thế nào cũng khỏi. |
Liên vỗ tay tán thành : Như thế thì thật là hay lắm. |
| Thấy chồng vui vẻ , nét mặt tươi cười thành thật , Liên gật đầu tán thành , chẳng chút nghi ngờ. |
| Ông cần được nhiều người tán thành để đỡ bớt gánh nặng của trách nhiệm. |
| Trong lúc toàn thể dân chúng quyết xông ra bóp chết bọn giặt xâm lược mà nói đình chiến thì ai mà không ức ? Có thể nói các tướng lãnh của mặt trận Sài Gòn Chợ Lớn không ai chủ trương vậy đâu ! Không chủ trương , không tán thành mà có cuộc hội kiến ấy ? Anh phân đội trưởng nhỏm dậy , nói cắt ngang. |
| Đành phải liều thôi ! Làm ra vẻ vô tình , tôi nhắc mẹ tôi : “Mình cũng về thôi , mẹ ạ !” May mắn làm sao , mẹ tôi cũng tán thành ngay. |
* Từ tham khảo:
- tán tiếu
- tán tỉnh
- tán trợ
- tán trúc
- tán tụ bất thường
- tán tụng