| tán thưởng | - đg. Tỏ thái độ đồng tình, khen ngợi. Vỗ tay tán thưởng. Ý kiến được nhiều người tán thưởng. |
| tán thưởng | đgt. Tỏ rõ sự tán thành và thích thú của mình trước việc gì: vỗ tay tán thưởng o gật gù tán thưởng o ý kiến được mọi người tán thưởng. |
| tán thưởng | đgt (H. tán: khen ngợi; thưởng: hưởng cái đẹp) Tỏ thái độ khen ngợi: Hai người bạn gái lại tíu tít cười để tán thưởng (Ng-hồng). |
| Chàng tưởng sách của chàng đã được thiên hạ hoan nghênh nhiệt liệt , các báo đua nhau tán thưởng , và bán chạy hết ngay trong tháng xuất bản. |
Hai Nhiều cười , tự tán thưởng sự lém lỉnh khôn ngoan của mình. |
| Tiếng hò hét xông trận , tiếng vỗ tay tán thưởng các chiến sĩ xuất sắc , tiếng lửa reo ở lò rèn , tiếng búa đập vào thanh thép đỏ khích động ông dữ dội. |
| Hơi thất vọng , Nhạc không chú ý các lời tán thưởng xôn xao chung quanh mình sau cuộc biểu diễn , chỉ đưa tay mời Thung tiến vào giữa hàng quân dàn chào để vào gian họp. |
Càng nghe ông Hà nói , những cái đầu tán thưởng càng gật gù nhiều. |
| Đến đây thì mọi người không thể nén được , họ bung ra cười rũ rượi , gật đầu lia lịa và tán thưởng. |
* Từ tham khảo:
- tán tỉnh
- tán trợ
- tán trúc
- tán tụ bất thường
- tán tụng
- tán tương