Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
tản thần
tt. (lóng) Mất vía, hết hồn:
Sợ tản thần; Anh làm tôi tản thần.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
tản thần
tt.
Khiếp, mất hết hồn vía:
sợ tản thần.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
tản văn
-
tán
-
tán
-
tán
-
tán
-
tán
* Tham khảo ngữ cảnh
Dunkirk tái hiện cuộc di t
tản thần
kỳ của quân Đồng minh khỏi Dunkirk (Pháp) sau khi bị phát xít Đức đánh bại.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
tản thần
* Từ tham khảo:
- tản văn
- tán
- tán
- tán
- tán
- tán