| tần số | dt. (l): Số chu-kỳ của một chuyển-động liên-tiếp và vòng quanh trong một giây đồng-hồ (fréquence). |
| tần số | - dt. Số chu kì trong một giây của một chuyển động tuần hoàn (đơn vị đo là héc - Hz). |
| tần số | dt. Số chu kì trong một giây của một chuyển động tuần hoàn (đơn vị đo là héc - Hz). |
| tần số | dt (lý) (H. tần: nhiều lần; số: số đếm) Số chu kì của một dao động tuần hoàn trong một giây: Tần số dao động của quả lắc. |
| tần số | dt. (lý) Số chu-kỳ của một chuyển-động liên-tiếp tuần-hoàn trong một giây: Những tần-số dùng trong việc thắp đèn điển, lò điển, vận tải bằng điển thường biến đổi giữa 40 và 120 chu kỳ một giây. Về y-học người ta dùng những dòng điện có đến 1000 chu-kỳ hay trên nữa. Đó gọi là những tần-số cao || Tần số cao. Tần số cọng hưởng. Tần-số phát âm. |
| tần số | (lý).- Số chu kỳ của một hiện tượng tuần hoàn trong một đơn vị thời gian. |
| Đặc biệt , trong khoảng thời gian từ năm 1950 1960 , nhà khoa học Delgado thực hiện cấy ghép điện cực vào não động vật linh trưởng và sử dụng điều khiển từ xa phát ttần sốvô tuyến để khiến chúng thực hiện các chuyển động phức tạp. |
| Ngoài ra , hành vi này cũng có thể bị xử phạt vi phạm hành chính theo điểm c , khoản 5 , Điều 65 , Nghị định 174/2013 quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực bưu chính , viễn thông , công nghệ thông tin và ttần sốvô tuyến điện. |
| "Nếu tôi đặt hai electron nằm rất gần nhau , chúng sẽ giao động cùng ttần sốtheo thuyết lượng tử ," nhà vật lý Kaku Michio lý giải với Big Think. |
| tần sốu xơ tuyến tiền liệt thường tăng lên theo lứa tuổi , không có mối liên quan giữa sự xuất hiện u xơ tuyến tiền liệt với thành phần giai cấp xã hội , hoàn cảnh gia đình và các nhóm máu. |
| Trong khi dư luận quốc tế tập trung vào điểm nóng Triều Tiên , Trung Quốc vẫn âm thầm lắp đặt radar ttần sốcao và các phương tiện khác có thể được sử dụng cho mục đích quân sự trên các hòn đảo nhân tạo. |
| Báo cáo cho biết , trong vài tháng qua , Trung Quốc đã chế tạo một loại radar ttần sốcao mới ở cuối phía bắc của đảo Đá Chữ Thập thuộc Trường Sa. |
* Từ tham khảo:
- tần số dao động âm
- tần suất
- tần tảo
- tần tiện
- tẩn
- tẩn mẩn