Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
tán bộ
đt. Đi bách-bộ tới lui.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
tán bộ
đgt.
Tản bộ.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
tán bộ
đt. Đi bộ rong:
Tán bộ quanh bờ sông.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Thanh Nghị
tán bộ
Đi rong:
Ăn cơm xong, đi tán-bộ.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
-
tán dóc
-
tán dương
-
tán đồng
-
tán gẫu
-
tán gia bại sản
-
tán hoán
* Tham khảo ngữ cảnh
Cũng theo điều khoản của Hiệp định Paris , Mỹ phải giải t
tán bộ
chỉ huy viện trợ quân sự ở Sài Gòn (MACV).
Ông cho biết : Chúng tôi đang nghĩ về việc giải t
tán bộ
phận sản xuất phim và đưa ra những thay đổi lớn về cấu trúc của hãng.
Có ý kiến đề nghị nên giải t
tán bộ
phận này.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
tán bộ
* Từ tham khảo:
- tán dóc
- tán dương
- tán đồng
- tán gẫu
- tán gia bại sản
- tán hoán