| tàn ác | tt. Tàn-nhẫn, ác-nghiệt, ác hết chỗ nói: Con người tàn-ác. |
| tàn ác | - Độc ác, không biết thương xót : Thực dân tàn ác. |
| tàn ác | tt. Độc ác, tàn nhẫn, gây nhiều đau khổ, tai hoạ cho người khác không chút xót thương: hành động tàn ác o bọn giặc tàn ác. |
| tàn ác | tt (H. tàn: độc ác; ác: hung dữ) Làm hại người ta một cách hung dữ: Cái thói tàn ác của quân lính lệ, ai mà chịu nổi (Ngô Tất Tố). |
| tàn ác | tt. Tàn-nhẫn, ác-nghiệt: Hành-động tàn ác. |
| tàn ác | .- Độc ác, không biết thương xót: Thực dân tàn ác. |
| tàn ác | Tàn-nhẫn, ác-nghiệt: Ăn ở tàn-ác. |
| Có ngờ đâu một người đã ngọt ngào với nàng như ngày nàng mới về mà nay bỗng trở nên ttàn ác, tàn ác trong nhời ăn tiếng nói cũng như trong mọi việc. |
| Nhưng nghe lời mẹ , mợ cho những cách đối đãi ttàn áccủa mình từ trước là hợp lẽ phải. |
| " Và mợ lại có ý nghĩ rất ttàn áclà mong cho Trác chết vì một chứng bệnh gì. |
| Nhưng cứ hễ lúc nào chàng dịu lòng để cố tìm cách yêu cha thì chàng lại đau xót thấy những hành vi tàn ác của ông tuần mà chàng tưởng đã quên hẳn rồi hiện ra như bức rào ngăn cản. |
Chàng nhận thấy chàng trước kia tàn ác , mà tàn ác chỉ vì vô tâm và ích kỷ. |
| Văn dằn từng tiếng , cố nói thật lớn để che đậy sự xúc động của mình , và cũng để đánh lạc hướng Minh : Anh là một người tàn ác , vừa là một người hèn nhát nữa , anh biết chưa ? Người ta ngăn không để anh chết mà anh lại bảo là làm lỡ việc của anh ! Không phải tôi muốn đem những lời đạo đức suông để giảng giải phân trần cùng anh. |
* Từ tham khảo:
- tàn binh
- tàn canh
- tàn canh lãnh phận
- tàn canh thặng phạn
- tàn căn mạt kiếp
- tàn che ngựa cưỡi