| tán hươu tán vượn | đt. Kiếm chuyện nói cho vui tai cốt lấy lòng người. |
| tán hươu tán vượn | Tán gẫu, nói với nhau những chuyện phiếm, vô thưởng vô phạt: Lúc buồn, mấy cậu thanh niên kiếm chai rượu khề khà, tán hươu tán vượn với nhau. |
| tán hươu tán vượn | ng Nói những chuyện không có nghĩa lí gì với nhau: Họ tán hươu tán vượn với nhau, chẳng có ý nghĩa gì đâu. |
| tán hươu tán vượn |
|
| Chính những lúc ttán hươu tán vượn, không để tâm chú ý là những lúc rất nhiều người thích thể hiện sự khôn vặt của mình. |
* Từ tham khảo:
- tán loạn
- tán loạn xà bì
- tán như khướu
- tán như sáo
- tán phát
- tán phễu