| tán gia bại sản | Lụn bại, thất thế, của cải phân tán, tản mát, gia sản, cửa nhà tan nát, xiêu bại. |
| Đối với họ , cứu người là chuyện đương nhiên , dù tán gia bại sản , dù chỉ còn một phần nghìn tia hy vọng. |
| "Tao sẽ đào cả họ nhà mày đến ttán gia bại sảnmới thôi , bố thằng nào chọc mù mắt hổ phù trên tranh thờ nhà tao , để hổ thần giận rút gân tao nên tao mới chân ngắn , chân dài thế này.". |
| Tuy nhiên , vẫn có nhiều người vì nhanh chóng muốn làm giàu đã nhẹ dạ , cả tin vào lời hứa hẹn của những kẻ tổ chức đường dây mua bán tiền ảo bitcoin , onecoin mà phải ttán gia bại sản. |
| Mặc dù điều kiện , thủ tục trên những đoạn quảng cáo của các quỹ tín dụng đen rất đơn giản : Thế chấp chủ quyền nhà hay nhà xưởng máy móc , xe cộ , thiết bị... đều được nhưng phải viết giấy cam kết trong vòng bao lâu không trả thì gán nợ , nhưng chỉ những ai trải qua đoạn trường đi vay những quỹ này mới thấm thía đã đụng vào họ thì nhẹ cũng trầy vi tróc vẩy nặng ttán gia bại sảnnhư chơi. |
| Rất nhiều trường hợp vay tín dụng đen đã ttán gia bại sản, nhiều vụ án đau lòng xảy ra mà có cả con nợ , chủ nợ đều trở thành tội phạm đặc biệt nguy hiểm. |
| Những chiến dịch triệt phá đa cấp của Bộ Công thương đã giúp bao gia đình thoát khỏi cảnh ttán gia bại sảnnợ nần ngập đầu khi thoát được những cú lừa , nhưng đa cấp tiền ảo mang một màu sắc mới hơn. |
* Từ tham khảo:
- tán hươu tán vượn
- tán lí
- tán loạn
- tán loạn xà bì
- tán như khướu
- tán như sáo