| tấn công | đt. (qs): Công-kích, đánh tới, đánh phá (attaque). // (R) Kích-bác, làm nà tới: Thừa kẻ đối-thoại sơ-hở mà tấn-công. |
| tấn công | - đg. 1 . Đánh trước vào quân địch. 2. Tác động trước để dồn đối phương vào thế ít nhiều bị động : Tấn công ngoại giao. |
| tấn công | Nh. Tiến công. |
| tấn công | đgt (H. tấn: như tiến; công: dùng quân mà đánh) Đem quân đến đánh: Nếu quân Pháp tấn công chúng ta, chúng ta phải hăng hái phản công lại (HCM). |
| tấn công | bt. Tới trước mà đánh. || Tổng tấn-công. |
| tấn công | .- đg. 1 . Đánh trước vào quân địch. 2. Tác động trước để dồn đối phương vào thế ít nhiều bị động: Tấn công ngoại giao. |
| Hắn không ngờ chúng tôi tấn công tập hậu. |
Tất cả những trò bạo tàn đó đưa đến đâu ? Để làm cái gì ? Nếu cố tấn công vào chỉ để đốt sạch phá sạch , thì cần gì phải nhọc công thế ! Chỉ việc bắn lửa vào là xong. |
| Lực lượng ta còn nhỏ , phải liên lạc và cùng tấn công quân triều với các lực lượng khác. |
| Đợt tấn công mới qui mô lớn hơn trước nhiều , đòi hỏi vũ khí cải tiến thêm. |
| Anh biết đấy , hơn hai tháng nay ta tấn công nhiều nơi , kiểm soát được một dải dài dọc theo núi , vắt ngang qua hai phủ Qui Nhơn và Phú Yên. |
| Phủ Qui Nhơn mất , tất nhiên bọn hào lý các nơi sợ hãi bỏ trốn , ta khỏi mất công cử từng đội đến bao vây tấn công hết làng này đến làng khác như lâu nay. |
* Từ tham khảo:
- tấn sĩ
- tấn thân
- tấn tốc
- tấn tới
- tận
- tận cùng