| tam quan | dt. Cửa có 3 lối đi trước chùa: Cửa tam-quan. |
| tam quan | - Cổng có ba lối vào, xây ở trước chùa. |
| Tam Quan | - (thị trấn) h. Hoài Nhơn, t. Bình Định - (xã) h. Tam Dương, t. Vĩnh Phúc |
| tam quan | dt. Cổng có ba lối đi ởtrước chùa: Chú tiểu đang quét ngoài tam quan. |
| tam quan | dt (H. quan: cửa) Cổng có ba lối vào, thường xây ở trước đền, chùa: Thấy người trước cửa tam quan, Theo sau ba bảy con hoàn nhởn nhơ (BCKN). |
| tam quan | dt. Cửa lớn xây có ba lối đi trước đình chùa, lăng tẩm. |
| tam quan | .- Cổng có ba lối vào, xây ở trước chùa. |
| tam quan | Cửa xây có ba lối đi trước chùa. |
Rồi chú trỏ tay bảo Ngọc : tam quan đây rồi. |
tam quan chùa Long Giáng cũng như nhiều tam quan các chùa vùng Bắc , cách kiến trúc rất sơ sài. |
| Vả tam quan không có cánh cửa mà hình như chỉ một cảnh để bài trí cho đẹp mắt chứ không dùng để ra vào. |
| Vì thế tam quan xây ngay trên sườn đồi đứng thẳng như bức tường không ai leo lên được. |
| Dưới chân đồi , thẳng cửa tam quan trông ra , con đường đất đỏ ngòng ngoèo đi tít về phía rặng tre xanh biếc , bao bọc mấy xóm xa xa. |
| Cậu liền giả vờ kêu mệt không đi được nữa và nói với chị hãy dừng chân ngồi nghỉ ở tam quan đến Trấn Võ. |
* Từ tham khảo:
- tam quang
- tam quân
- tam quy
- tam quyền phân lập
- tam sao thất bản
- tam sinh