| tàm tạm | trt. Đơ-đỡ, đường-được, hơi tạm thôi: Tàm-tạm cho đỡ thèm; tàm-tạm trong thời gian ngắn. |
| tàm tạm | - ph. Cg. Tiềm tiệm. 1. Qua loa, trong khi chờ cái tốt hơn: Chữa cái bút cũ dùng tàm tạm. 2. Gần đủ, gần được: Bữa cơm ăn tàm tạm. |
| tàm tạm | tt. Tạm (mức độ giảm nhẹ): Kinh tế nhà nó cũng tàm tạm o học cũng tàm tạm. |
| tàm tạm | tt, trgt Chưa hoàn toàn, chưa đầy đủ, nhưng cũng bằng lòng: Mới xây xong nhà, đồ đạc tàm tạm thế này cũng được; Chỉ mong được sống tàm tạm (Ng-hồng). |
| tàm tạm | .- ph. Cg. Tiềm tiệm. 1. Qua loa, trong khi chờ cái tốt hơn: Chữa cái bút cũ dùng tàm tạm. 2. Gần đủ, gần được: Bữa cơm ăn tàm tạm. |
Người đàn ông mới đến thở phào một tiếng , thả con vật xuống đất , tháo cánh nỏ đeo bên lưng ra , ngồi vào bên đống lửa nói trống không : tàm tạm vài con heo rừng. |
| Vậy là tàm tạm đi khoản mồi câu rồi. |
| Cũng không được , nếu sắm sửa tết tàm tạm xong xuôi mà mình lại không cùng với vợ đi thăm mộ gia tiên nội ngoại để viếng các cụ , đắp lại mộ các cụ và thắp nhang mời các cụ về ăn tết với con cháu nhà. |
| Thôi , hãy tàm tạm như vậy đã. |
Vẫn cố gắng đọc "Traika" , nhưng đến trang 106 rồi mà chưa cảm thấy hấp dẫn gì cả Chỉ muốn xé đi thôi : Nội dung thì tàm tạm được , nhưng câu văn thì rời rạc , buồn tẻ và chán ngắt ! Không , bản thân chữ "rời rạc , buồn tẻ và chán ngắt" cũng đủ hay hơn những lời văn chết dẫm ấy. |
| Lấy mo cau đó làm loa tàm tạm được. |
* Từ tham khảo:
- tàm thực
- tàm xàm
- tám
- tám
- tám câu năm vần
- tám chiêm