| tam giác đều | dt. (H) Hình tam-giác không đặc-sắc, khác hẳn với hình tam-giác đặc-biệt như tam-giác cân, tam-giác vuông, v.v... |
| tam giác đều | dt. Tam giác có ba cạnh bằng nhau. |
| tam giác đều | dt Tam giác có ba cạnh bằng nhau: Một vật có hình tam giác đều. |
| Cách tính tam giác vàng : lúc bạn không mặc áo , nếu bộ ngực đẹp sẽ tạo thành một hình ttam giác đềuvới các đỉnh tam giác là hai đầu nhũ hoa và hõm xương ức ở chân cổ , cạnh của tam giác này nằm trong khoảng từ 17 20cm , tùy thuộc vào chiều cao cơ thể. |
* Từ tham khảo:
- tam giác đồng dạng
- tam giác ngoại tiếp đường tròn
- tam giác nội tiếp đường tròn
- tam gian
- tam giáo
- tam giáp