| tam giáo | dt. Ba đạo-giáo lớn ở á-đông: Nho-giáo, Phật-giáo và Lão-giáo. |
| tam giáo | - d. (id.). Ba thứ đạo ở Trung Quốc thời trước: đạo Khổng, đạo Phật, đạo Lão (nói tổng quát). |
| tam giáo | dt. Ba tôn giáo (Nho giáo, Phật giáo, Đạo giáo). |
| tam giáo | dt (H. giáo: tôn giáo) Ba thứ đạo: nho giáo, đạo giáo và Phật giáo: Năm 1195, Lí Cao-tông mở một khoa thi tam giáo. |
| tam giáo | dt. Ba đạo giáo: Phật, lão và nho giáo. |
| tam giáo | .- Ba tôn giáo là Nho giáo, Đạo giáo và Phật giáo. |
| tam giáo | Ba đạo giáo: Nho Phật, Lão: Đền thờ tam-giáo. |
Thi tam giáo , cho đỗ xuất thân. |
| Thi tam giáo tử (nghĩa là những nối nghiệp Nho giáo , Đạo giáo , Thích giáo). |
Mùa thu , tháng 8 , thi các khoa thông tam giáo. |
| Lối sống đó từ trong phong tục tập quán bản địa thuần Việt , được kế thừa , chọn lọc một cách phù hợp tinh hoa của Ttam giáo, đặc biệt là tính chính danh , sự thanh cao và lòng tự trọng của Nho gia ; sự vô thường và quan niệm nhân quả của Phật giáo ; Vô vi của Đạo giáo. |
* Từ tham khảo:
- tam giới
- tam hoàng ngũ đế
- tam hồn thất phách
- tam hợp
- tam huyền
- tam khoanh tứ đốm