| tài sản | dt. Của-cải (gồm động-sản, bất-động-sản và tiền mặt). |
| tài sản | - dt. Của cải vật chất dùng để sản xuất hoặc tiêu dùng: bảo vệ tài sản của nhân dân tịch thu tài sản. |
| tài sản | dt. Của cải vật chất dùng để sản xuất hoặc tiêu dùng: bảo vệ tài sản của nhân dân o tịch thu tài sản. |
| tài sản | dt (H. tài: của cải; sản: sinh ra) Của cải nói chung: Cần biến mọi giá trị văn hoá thành tài sản của nhân dân; Tài sản họ Chu cũng dần dần sa sút nhiều (ĐgThMai). |
| tài sản | dt. Của cải, sản-nghiệp: Tài-sản công cọng. |
| tài sản | .- Của cải nói chung: Tịch thu tài sản của gián điệp. |
| tài sản | Của-cải: Tài-sản khánh-kiệt. |
| Cụ khi xưa vì cái tính ấy mà mấy lần gia thế thăng trầm , rồi đến bị khánh kiệt tài sản. |
| Mà Nga , người bạn thân của Hồng cũng thừa biết chàng nghèo , không có một chút tài sản gì. |
| Rồi chàng mở ví ra soát lại tài sản : trả xong tiền ăn , tiền trọ , tiền giựt tạm , còn lại tất cả tám đồng , thì phải để ra ba đồng trả học phí cho Thiện (nhà trường trừ cho chàng năm mươi phần trăm). |
| Sau cuộc biến động ngày 9 tháng 3 , Việt Minh đã giúp cho nhiều người Pháp chạy qua biên thùy , lại cứu cho nhiều người Pháp ra khỏi nhà giam Nhật và bảo vệ tính mạng và tài sản cho họ. |
| Quá trưa , rất nhiều người còn đang băn khoăn không hiểu ông biện muốn gì , ám chỉ đe dọa ai , mình ở trong đa số bị bóc lột hay thiểu số cơ hội , thì các trai tráng trật tự đã đến bao vây mười một nhà mới làm giàu nhờ buôn muối , tịch thu tất cả tài sản đem ra chia đều cho những gia đình túng khổ nhất. |
| Về sau , trong mười một gia đình bị tịch biên tài sản , chỉ có hai gia đình trốn đi. |
* Từ tham khảo:
- tài sản cố định
- tài sản lưu động
- tài sản nợngắn hạn
- tài sản tịnh
- tài sắc
- tài sơ đức bạc