| tài sắc | dt. Tài-năng và nhan-sắc: Tài-sắc vẹn toàn. |
| tài sắc | - Tài năng và sắc đẹp : Nổi danh tài sắc một thì (K). |
| tài sắc | tt. Có tài và nhan sắc: một người đàn bà tài sắc. |
| tài sắc | dt (H. tài: tài năng; sắc: vẻ đẹp) Tài hoa và sắc đẹp: Kiều càng sắc sảo mặn mà, So bề tài sắc lại là phần hơn (K). tt Có tài và có sắc đẹp: Bắt người tài sắc buộc trong khuôn trời (cd). |
| tài sắc | dt. Tài và sắc. |
| tài sắc | .- Tài năng và sắc đẹp: Nổi danh tài sắc một thì (K). |
| Tôi đã từng thương cô vì tình , trọng cô vì tài sắc , nhưng tôi không thể không làm cho cô đau khổ. |
| Mời độc giả cùng tìm hiểu phần nào về sự liên hệ này qua loạt bài Những nữ diễn viên ttài sắctrong mối quan hệ với các ông trùm. |
| Năm 2014 , cựu nữ diễn viên ttài sắcBollywood bị bắt tại Kenya do liên quan tới những phi vụ buôn bán ma túy. |
| Jennifer Phạm khoe dáng trogn tà áo dài dịu dàng bên cạnh Phương Mỹ Chi Jennifer Phạm rạng rỡ bên cạnh diễn viên hài Quang Thắng Jennifer Phạm luôn ngưỡng mộ và kính trọng nhà báo MC Lại Văn Sâm Jennifer Phạm cùng nhà báo Lại Văn Sâm rất ăn ý trong những màn tung hứng trên sân khấu Xuân Phát Tài Nhà báo Lại văn Sâm cũng hài hước chia sẻ "nhận lời làm MC Xuân Phát tài 8 vì được biết bạn dẫn cùng là một cô hoa hậu vô cùng xinh đẹp" Jennifer Phạm là một MC ttài sắcvẹn toàn với nhiều kinh nghiệm dẫn dắt các chương trình sự kiện lớn nhỏ , các chương trình truyền hình trực tiếp cũng như các sự kiện tầm cỡ quốc gia. |
| Cô nhận được sự đánh giá cao của công chúng bởi ttài sắcvẹn toàn. |
| Mỗi thí sinh một vẻ đẹp rất riêng , ttài sắcvẹn toàn nên em hơi lo lắng. |
* Từ tham khảo:
- tài sơ trí thiển
- tài tán tắc dân tụ
- tài thả
- tài thần
- tài thiển trí ngu
- tài tình