| tài tình | tt. Khéo-léo, giỏi-giắn: Thật là tài-tình! // Giỏi nhưng đa-nghi: Tài-tình chi lắm cho trời đất ghen K. |
| tài tình | - t. Giỏi giang và khéo léo đến mức đáng khâm phục. Nét vẽ tài tình. Đường bóng tài tình. |
| tài tình | tt. Tài giỏi và khéo léo: nét vẽ tài tình o sự lãnh đạo tài tình. |
| tài tình | tt (H. tài: tài năng, tình: tình cảm) 1. Tài giỏi và giàu tình cảm: Nghĩ đời mà ngán cho đời, Tài tình chi lắm cho trời đất ghen (K) 2. Giỏi giang và khéo léo: Dưới tay lái tài tình của chủ tịch Hồ Chí Minh, con tàu Việt-nam với đoàn thuỷ thủ dũng cảm của nó nhất định sẽ tránh được mọi đá ghềnh (Trg-chinh). |
| tài tình | tt. Có tài lại phong tình: Tài-tình chi lắm cho trời đất ghen (Ng.Du). Ngr. Tài giỏi: Đá banh thì anh ấy tài-tình lắm. |
| tài tình | .- t. 1. Giỏi lắm, khéo lắm: Nét vẽ tài tình. 2. Có tài và giàu tình cảm: Tài tình chi lắm cho trời đất ghen (K). |
| tài tình | 1. Tài giỏi và phong-tình: Tài-tình chi lắm cho trời đất ghen (K). 2. Khéo léo: Có vẻ tài-tình. |
| Nét bút các nhà cổ danh hoạ cũng tài tình mà phong phú thật ; nếu muốn lấy cảnh trời đất làm vui ở đời thời cái buồng nhỏ ấy cũng là giang sơn cho mình được. |
| Liên hái rất nhanh và tài tình , chỉ trong giây lát đã được một bó đầy đưa tặng chàng. |
Ai ơi ! Chớ vội cười nhau Ngẫm mình cho trót , buổi sau ai cười Ai ơi ! Chớ vội cười nhau Gẫm mình cho trọn , mai sau ai cười Ai ơi ! Chớ vội cười nhau Ngắm mình cho tỏ , trước sau sẽ cười Ai ơi ! Chớ vội khoe mình Giang hồ lắm kẻ tài tình hơn ta. |
| tài tình`nh đáo để người Việt. |
| Qua màn mưa phùn tím nhạt , những ruộng mạ xanh hoa lí giải ra như những tấm thảm lưu li , chỗ đậm , chỗ nhạt , trông thật tài tình. |
| Ồ này , Tết Sàigòn vẫn còn ghi dấu tích ở ngoài phố trong nhà , vậy mà chỉ đi một quãng đường , anh ta được hưởng một cái tết Bắc Việt ở cách Sàigòn có tám cây số – thế có tài tình không ? Lúc đó , chừng mười giờ. |
* Từ tham khảo:
- tài trợ
- tài trợ ưu tiên
- tài tụ tắc dân tán
- tài tử
- tàl tử giai nhân
- tài tử văn nhân