| tai bay vạ gió | Tai hoạ, rủi ro xảy ra một cách đột ngột và oan trái: gặp tai bay vạ gió. |
| tai bay vạ gió | ng Nói những tai nạn không phải tự mình gây nên: Ngờ đâu vì tai bay vạ gió mà gia đình ấy trở nên cùng quẫn. |
| tai bay vạ gió |
|
| tai bay vạ gió |
|
| Nhưng biết làm sao ? Than thở với ai đây ? Mà oán trách ai đây ! Đúng lúc họ muốn thu nhỏ cuộc đời mình lại để tránh sóng gió , lấm lét nhìn ra bên ngoài hàng rào tre , dò trước những tai bay vạ gió , thì gia đình ông giáo đến. |
| Tự nhiên tai bay vạ gió tấp vào nhà Hai Nhiều. |
| Tuy nhiên , theo thuyết phong thủy những vật trang trí sắc nhọn sẽ thu hút vận xui , khiến cả nhà bạn gặp phải ttai bay vạ gió, thậm chí tai nạn nghiêm trọng Thông tin mang tính tham khảo , chiêm nghiệm. |
| Vì thế đem điềm tốt đi cho người khác trong ngay mùng 1 thì cả tháng trong nhà sẽ gặp những điều không may , làm ăn thua lỗ , ra đường gặp ttai bay vạ gió. |
| Nếu chưa đừng giật mình khi tưởng tượng đến những ttai bay vạ gióđến với mình. |
| tai bay vạ gió, đúng lúc cô ấy cũng chat với tôi nên câu nói ấy bay thẳng vào nick của nàng. |
* Từ tham khảo:
- tai biến bất kì
- tai chua
- tai do nhân tạo
- tai đất
- tai ga
- tai hại