| ta tăng | (tartan) dt. Vải ta-tăng. |
| ta tăng | dt (Pháp: tartan) Hàng len dệt có nhiều màu: Chị ấy kén hàng ta-tăng để may áo. |
| Đó là công tác hiện đại hóa ngành Thuế với việc thực hiện rộng rãi các dịch vụ thuế điện tử , tạo điều kiện thuận lợi cho người nộp thuế , góp phần đưa chỉ số nộp thuế của nước tta tăng81 bậc tại Báo cáo môi trường kinh doanh năm 2018 của Ngân hàng Thế giới. |
| Nguồn : Internet Nhiều tiềm năng phát triển Theo đánh giá , nhu cầu về điện của nước tta tăngthêm 10% trong giai đoạn 2010 2030. |
| Online Những năm qua du lịch nước tta tăngtrưởng mạnh , chuyển dịch theo hướng chất lượng , hiệu quả , cạnh tranh và bền vững với mục tiêu trở thành ngành kinh tế mũi nhọn. |
| Tôi khẳng định ngành TN&MT ; sẽ vững mạnh , phát triển hơn nữa nếu chúng tta tăngcường đẩy mạnh ứng dụng CNTT. |
| Đối với tôi , đây không chỉ là biểu tượng của tình hữu nghị mà còn là ý chí của hai nước chúng tta tăngcường đoàn kết , hữu nghị và hợp tác để xây dựng một thế giới hòa bình , phát triển bền vững cho các thế hệ mai sau , theo tinh thần quan hệ đối tác chiến lược hướng tới tương lai. |
| Cuộc sống lên thì mức giá lên , cũng đừng nghĩ là năm nào ta cũng tăng giá mà không sao được , chỉ có điều tta tăngnhưng lại không giảm , mặc dù theo đúng thị trường thì nó phải giảm. |
* Từ tham khảo:
- tà
- tà
- tà
- tà
- tà dâm
- tà dương