| ta rô | dt. (chm) Cây cần ven răng khu-ốc (taraud). |
| ta rô | (taraud) dt. Dụng cụ bằng thép để ren. |
| ta rô | dt (Pháp: taraud) Dụng cụ dùng để ren những lỗ nhỏ: Dùng ta-rô để ren lỗ đinh vít. |
| (HNM) Ngày 2 6 , một ủy ban do Thủ tướng Nhật Bản Tta rôA xô đứng đầu đã nhất trí thực thi kế hoạch triển khai hệ thống vệ tinh phát hiện tên lửa , một phần trong chương trình vũ trụ mới của Nhật Bản. |
* Từ tham khảo:
- ta-tăng
- ta thán
- tà
- tà
- tà
- tà