| ta oán | đt. Kêu-rêu, than-thở oán hờn: Nhân-dân ta oán. |
| ta oán | đgt. Than thở và oán hờn: Nhân dân ta oán bọn tham quan lại nhũng. |
| ta oán | đt. Than thở, oán hờn: Thiên hạ khắp nơi ta-oán. |
| ta oán | Than-thở, oán hờn: Nhân-dân ta-oán. |
Có thể như vậy lắm ! Ông đã nói vậy , đã nghĩ vậy , tại sao còn nộp anh ta cho người Thượng ? Ông không thể tưởng tượng anh ta nhìn tôi như thế nào ! Anh ta oán hận tôi , coi tôi như một người giả bộ săn sóc anh ta để gạt anh ta khai hết , lấy cung từ đem nộp cho ông. |
| Đến năm sau đưa vợ con đi theo , giữa đường , bị bão chết đuối , dân phần nhiều ta oán. |
| Có phải chính vì sự thiếu sót lầm lỗi chưa sửa được đến nỗi thế chăng? Hay là điều hòa trái lẽ , làm hại tới [88a] hòa khí chăng? Có thể vì hình ngục oan khuất mà chưa được rửa oan chăng? Hay là thuế dịch vụ nặng nề , để dân chúng ta oán chăng? Nghĩ rằng tai họa này , hẳn có nguyên do. |
* Từ tham khảo:
- ta-rô
- ta-sơ-rông
- ta-tăng
- ta thán
- tà
- tà