| tà giáo | dt. Nh. Tà-đạo (nghĩa trước). |
| tà giáo | Nh. Tà đạo. |
| tà giáo | dt (H. tà: không ngay thẳng; giáo: tôn giáo) Như Tà đạo nghĩa 2: Không một tôn giáo nào nên gọi một tôn giáo khác là tà giáo. |
| tà giáo | dt. Nht. Tà-đạo. |
| Carrie (1976) Cô bé Carrie Thời lượng : 98 phút Quốc gia : Âu Mỹ Đạo diễn : Brian De Palma Diễn viên : Sissy Spacek , Piper Laurie , Amy Irving Nội dung phim : Sống với một bà mẹ cuồng tín và ham mê ttà giáo, Carrie trở thành một cô gái nhút nhát , khép kín và không có kiến thức tối thiểu về cơ thể mình cũng như cuộc sống xung quanh. |
| Bất cứ điều gìtrái với nguyên tắc của Luật Hồi giáo Fatwa và Syariah sẽ được yêu cầu giải tán và nếu từ chối , sẽ bị bắt giữ ông nói , đồng thời bổ sung thêm đơn vị của ông đã điều 7 sĩ quan tới giám sát tình hình tại sân bay Kuala Lumpur để giúp mọi người tránh trở thành ttà giáo. |
* Từ tham khảo:
- tà khí
- tà khúc
- tà loa
- tà loa
- tà ma
- tà tà