| tà huy | dt. Nh. Tà-dương: Bóng tà-huy. |
| tà huy | - Nh. Tà dương. |
| tà huy | Nh. Tà dương. |
| tà huy | dt (H. tà: xiên; huy: ánh sáng mặt trời) ánh sáng mặt trời buổi chiều: Cầu thệ thuỷ ngồi trơ cổ độ, Quán thu phong đứng rũ tà huy (CgO). |
| tà huy | dt. Nht. Tà-đương: Quán thu phong đứng rũ tà-huy (Ng.gia.Thiều). |
| tà huy | .- Nh. Tà dương. |
| tà huy | Cũng nghĩa như “tà-dương”: Quán thu-phong đứng dũ tà-huy (C-o). |
* Từ tham khảo:
- tà khúc
- tà loa
- tà loa
- tà ma
- tà tà
- tà tà