| suy bại | tt. Sút-kém, lỗ-lã, hư-hỏng Việc làm ăn suy-bại. |
| suy bại | - Yếu dần, hư hỏng dần: Công việc suy bại. |
| suy bại | đgt. Yếu dần, hư hỏng dần: Công việc suy bại. |
| suy bại | trgt (H. suy: yếu đuối; bại: thua) Kém cỏi lần đến mức hư hỏng: Công việc càng ngày càng suy bại. |
| suy bại | bt. Suy tàn lụn bại. |
| suy bại | .- Yếu dần, hư hỏng dần: Công việc suy bại. |
| suy bại | Hỏng thua: Công việc suy-bại. |
| Xã hội suy đồi dẫn đến chính quyền mất khả năng điều hành là một trong những nguyên nhân làm cho đế quốc La Mã ssuy bạivà diệt vong. |
* Từ tham khảo:
- suy biến
- suy bụng ta ra bụng người
- suy cử
- suy cứu
- suy diễn
- suy dinh dưỡng