| suy đốn | tt. Suy-sụp khốn-đốn Gia-đình suy-đốn. |
| suy đốn | - Kém và khó khăn hơn trước: Gia đình suy đốn. |
| suy đốn | tt. Ở tình trạng suy sút đến mức khốn đốn: vận nhà suy đốn. |
| suy đốn | tt (H. suy: kém đi; đốn: dừng lại) Sa sút thảm hại: Tình cảnh suy đốn. |
| suy đốn | đt. Suy sụp: Gia-đình suy đốn. |
| suy đốn | .- Kém và khó khăn hơn trước: Gia đình suy đốn. |
| suy đốn | Suy sút: Vận nhà suy-đốn. |
Long xua tay một cách chán nản : Ông im đi ! Ông im đi ! Tức vì bị khinh bỉ , Tú Anh không nhịn nữa : Thật đấy ! Ông không đứng đắn ! Nếu ông không nghe theo tôi thì việc gì ông còn phải chịu trách nhiệm về sự đau khổ của ông ! Tôi xin nói thẳng cho ông biết rằng cái nhân cách của ông ít lâu nay đã suy đốn lắm rồi. |
* Từ tham khảo:
- suy gẫm
- suy giảm
- suy hơn tính thiệt
- suy lão
- suy lí
- suy lí gián tiếp