| sưu tập | đt. Tìm-tòi và góp-nhóplại: Sưu-tập cò thơ. |
| sưu tập | - I đg. Tìm kiếm và tập hợp lại. Văn thơ Nguyễn Trãi đã được sưu tập. Sưu tập tài liệu. - II d. Tập hợp những cái đã được. Một sưu tập có giá trị. Bộ sưu tập trống đồng. |
| sưu tập | I. đgt. Tìm kiếm và tập hợp lại: sưu tập tài liệu o sưu tập các con tem. II. dt. Tập hợp những cái đã sưu tập được: bộ sưu tập tem o một sưu tập quý. |
| sưu tập | đgt (H. sưu: góp lại; tập: họp lại) Tìm kiếm công phu và góp lại: Trước hết sưu tập các tài liệu tản mạn (DgQgHàm). |
| sưu tập | đt. Nhóm góp lại: Sưu-tập những áng văn xưa. || Sưu-tập tài-liệu. Việc, sự sưu-tập tài liệu. |
| sưu tập | .- 1. đg. Tìm kiếm gom góp lại: Sưu tập tài liệu kháng chiến. 2. d. Kết quả của việc nói trên: Một sưu tập tranh ảnh kháng chiến. |
| sưu tập | Tìm kiếm gom-góp: Sưu-tập sách vở cũ. |
| Mấy chiếc lá giờ mình vẫn trân trọng giữ trong bộ sưu tập thực vật của mình. |
| Profile cũng nói rằng anh có một bộ sưu tập sách rất đồ sộ , và bất cứ ai ham đọc và muốn có những cuộc đàm thoại sâu sắc đều được chào đón. |
| Lúc bấy giờ tôi đã quen với việc nhìn thấy bộ sưu tập gia vị đồ sộ trong bếp của người Ấn Độ rồi nên không còn choáng khi thấy cả trăm lọ to nhỏ đứng chặt kín trong bếp nhà Kranti nữa. |
| Ban ngày , tôi ở nhà lục bộ sưu tập sách của Kranti. |
| Anh đứng tần ngần ngắm chiếc áo chán chê rồi khi đã chắc chắn là không thể làm gì được mới đi sang bộ sưu tập quần áo khác. |
| Phố Hồ Xuân Hương dài trên 200 mét có 10 biệt thự , tòa soạn báo Tiền Phong hiện nay là biệt thự của Tổng đốc Vũ Ngọc Hoánh , biệt thự góc phố Hồ Xuân Hương Quang Trung là của nhà tư sản dân tộc Đức Minh (tức ông Bùi Đình Thản) , nhà sưu tập tranh nổi tiếng thế kỷ XX. |
* Từ tham khảo:
- sửu
- sym-pô-si-um
- t ,T
- t,T
- TB
- t 34