| sụp | đt. Bước trờ xuống chỗ thấp hơn mặt đất đang đi: Sụp lỗ chân trâu // Sập, hạ xuống: Suy-sụp, sùm-sụp // trt. Cúi rạp, buông mình xuống: Sụp lạy, sụp ngồi. |
| sụp | - đg. 1 Tự hạ thấp thân mình xuống một cách đột ngột. Sụp lạy. Quỳ sụp. Ngồi sụp xuống khóc. 2 Bước hụt và sa chân xuống. Sụp hầm. Sụp ổ gà. 3 (Đội mũ) hạ thấp xuống. Mũ sụp tận trán. Kéo sụp bêrê xuống. 4 (Mi mắt) cụp hẳn xuống. Đôi mắt buồn rầu sụp xuống. 5 (ph.). Sập. Đánh sụp cầu. Trời sụp tối. |
| sụp | đgt. 1. Ngồi, quỳ, cúi thấp xuống đột ngột: sụp lạy o quỳ sụp o ngồi sụp xuống. 2. Bước hụt chân xuống: sụp hầm o sụp ổ gà. 3. (Đội mũ) trễ thấp xuống đến trán: Mũ sụp tận trán o kéo sụp mũ xuống. 4. (Mi mắt) cụp xuống: Đôi mắt buồn rầu sụp xuống. 5. Sập: hầm sụt. |
| sụp | đgt 1. Đổ ập xuống: Bão to, ngôi nhà sụp. 2. Đương đứng bỗng ngồi xuống: Sụp ngồi và gật trước mồ bước ra (K). |
| sụp | đt. Đổ sập: Nhà sụp. |
| sụp | .- 1. đg. Đổ ập xuống: Nhà sụp 2. ph. Cg. Thụp. Nói ngồi nhanh xuống: Sụp ngồi và gật trước mồ bước ra (K). |
| sụp | I. Đổ xuống, sụt xuống: Nhà sụp. Tường sụp. II. Buông mình xuống: Sụp lạy. Sụp ngồi. Văn-liệu: Sụp ngồi vài gật, trước mồ bước ra (K). |
| Nàng ngạc nhiên tự hỏi : Tuất lạy mình ? Tuất lạy Thân ? Bấy giờ Tuất đã tiến đến trước mặt nàng , cúi nhìn xuống đất hai má ửng đỏ , có vẻ tủi thân xấu hổ nhưng rất ngoan ngoãn hình như chỉ đợi nàng truyền cho một câu là sụp xuống lạy như lạy một ông thần tác phúc tác hoạ. |
Dũng cúi lễ như cái máy ; chàng thấy con cháu sụp lễ ở trên chiếu với cụ tổ mẫu ngồi ở trên sập không có liên lạc gì với nhau cả. |
Năm năm ròng trong gian nhà lụp sụp ẩm thấp , tối tăm ở chân đê Yên Phụ , không có một sự gì êm đềm đáng ghi chép và hai cái đời trống rỗng của hai con người khốn nạn , càng khốn nạn khi họ đã đẻ luôn ba năm ba đứa con. |
| Cái nhà cũ vẫãn như trước , không thay đổi , chỉ có sụp thấp hơn một chút và mái gianh xơ xác hơn. |
| Vả lại ở đây không còn bóng tre phủ , nên họ thấy rõ được những dấu chân trâu bò , những vũng lầy , những chỗ đường sụp lở vì nước xoáy. |
| Hình như một cái gì đó từ lâu vốn là nền tảng của đời sống bà , chỗ dựa của bao nhiêu cân nhắc , tính toán , lo âu lẫn ước mơ , cái nền vô hình đó bây giờ đã rã rệu , sắp phải sụp đổ. |
* Từ tham khảo:
- sụp sụp
- sụp tiệm
- sụp tối
- sút
- sút
- sút