| sưng vù | tt. C/g. Sưng tù-vù, sưng cao lên: Cái mặt sưng vù. |
| sưng vù | - Sưng to lên: Ngã sưng vù đầu gối. |
| sưng vù | tt. Sưng lên rất to: bị ngã đầu gối sưng vù o bị ong đốt sưng vù mặt mũi. |
| sưng vù | tt Sưng to lắm: Ngã, sưng vù đầu gối. |
| sưng vù | dt. Rất sưng, sưng lớn. |
| sưng vù | .- Sưng to lên: Ngã sưng vù đầu gối. |
| Dưới mớ tóc tả tơi , mắt Bính sưng vù , nổ đom đóm , ràn rụa nước mắt. |
| Nhưng lắm lúc , khi tôi vươn người qua phải hay qua trái để thò tay mò mẫm trong các tổ chim nằm sâu dưới mái ngói , cái thang bỗng nhiên chao qua chao lại và cuối cùng ngã chổng kềnh , lôi cả tôi theo khiến tôi té đập đầu xuống đất , trán sưng vù. |
| Trận đấu kết thúc bằng cảnh tôi nằm bẹp dí trên cỏ , thở hổn hển , mặt mày sưng vù. |
| Còn Hạt Tiêu thì khỏi nói , nó lo đến mất ăn mất ngủ , đêm nào cũng nằm khóc một mình đến sưng vù cả mắt. |
| Không chết , nhưng vết thương tấy , sưng vù. |
| Một khối u sưng vù giữa trán nhanh đến mức như có ai bơm phồng làn da lên. |
* Từ tham khảo:
- sừng cành rá, dạ bình vôi, mắt ốc nhồi, nhanh như chớp
- sừng sỏ
- sừng sộ
- sừng sực
- sừng sững
- sừng trâu hoa vàng