| sùng sục | trt. X. Sục-sục. |
| sùng sục | - 1. Tiếng nước đương sôi mạnh. 2. ph. Sôi nổi, mạnh và nhanh: Phong trào cách mạng sùng sục dâng lên. |
| sùng sục | tt. 1. Có tiếng như tiếng nước đang sôi mạnh: ấm nước sôi sùng sục o Cá quẫy sùng sục. 2. (Khí thế) dâng lên mạnh mẽ, ví như nước đang sôi mạnh: Phong trào cách mạng sùng sục dâng lên o Làn sóng căm phẫn sùng sục dâng cao. |
| sùng sục | đgt, trgt 1. Nói nước đang sôi mạnh: Nước đun đã sùng sục. 2. Sôi nổi, mạnh mẽ: Sùng sục trong lòng, khao khát mãi (Tú-mỡ). |
| sùng sục | Xt. Sục sục. |
| sùng sục | .- 1. Tiếng nước đương sôi mạnh. 2. ph. Sôi nổi, mạnh và nhanh: Phong trào cách mạng sùng sục dâng lên. |
| sùng sục | Xem “sục-sục” |
Thằng nhỏ mang chén nước vào , bà ssùng sụcsúc miệng xong , nhổ toẹt trên thềm nhà , uống hết chỗ nước còn lại rồi lại nói : Mà phải cần có lễ phép , ăn nói cho nhu mì chín chắn , kẻo có ai vào người ta cười dại mặt. |
| Chỉ một luồng gió thoáng qua , cũng đủ làm cho ngọn lửa bùng lên và nước trong ấm sôi sùng sục bắn toé ra ngoài. |
| Một phút quên lãng sự giả dối , sự gìn giữ buộc đã khiến linh hồn chân thật , phóng đạt , sùng sục , sôi nổi trong trái tim , trong mạch máu. |
| Nhưng sau hai năm cách biệt , những sự lừa dối với bao nhiêu kỷ niệm đau đớn còn sùng sục sôi ở trong lòng. |
| Đến lúc gặp mặt người dì ghẻ , lòng căm tức của nàng lại vụt sôi lên sùng sục khó thể dẹp nổi. |
| Có đứa mặt tái xanh tái xám vì sợ , nhưng vẫn thích xem , cứ nhấp nha nhấp nhổm giẫm bùn sùng sục ở chỗ mé nước. |
* Từ tham khảo:
- sùng thượng
- sùng tín
- sủng
- sủng
- sủng ái
- sủng hạnh