| súng ngựa trời | dt. Thứ súng trung và đại-liên chế-tạo trong xứ, chân mỏng-mảnh như chân ngựa trời. |
| súng ngựa trời | dt. Vũ khí thô sơ, hình con bọ ngựa, dùng để phóng các mảnh sắt, đá gạch. |
| Nhìn cây súng ngựa trời sần sùi thô kệch , bỗng dưng Ngạn thấy thương Ba Rèn và anh em du kích vô hạn. |
| Chú Tư Nghiệp xách cây súng ngựa trời nói với anh Hai Thép : Cho tôi ra làm một phát này coi , ông ! Còn một cây nữa đâủ Đây ! Đem ra ngoài luôn đi ! Tổ do Hai Thép dẫn đầu đi ra gần tới ngoài thì nghe tiếng Ba Rèn cười rúc rắc sau gộp đá : Thôi mấy cha ơi , cứ ở trỏng nghỉ cho khỏe , chưa tới lượt tôi mà đâu đã tới lượt mấy cha ! Tụi nó vô bao nhiêu bị tổ chú Ngạn ở ngoài đó vật chết rồi. |
* Từ tham khảo:
- súng phun lửa
- súng sáu
- súng sen
- súng trường
- súng trường bán tự động
- súng trường tự động