| súng ống | dt. Tiếng dùng chung cho các loại súng: Súng-ống đầy-đủ. |
| súng ống | - Súng nói chung. |
| súng ống | dt. Súng các loại nói chung: trang bị súng ống đầy đủ. |
| súng ống | dt Súng nói chung: Bọn lính súng ống lăm lăm trên tay (NgVBổng). |
| súng ống | .- Súng nói chung. |
| Cha chả , chú nhặt được ở đâu một cái quần tây , ống ngắn ngủn mặc chí tới nửa ống chân lại còn đeo lưỡi lê nữa chứ Tía nuôi tôi cười khà khà , gật gù : Hôm nọ tưởng chú nói đùa , hóa ra thật ! Bà thấy chú có mang súng ống gì không ? Có. |
| Trước bầy nữ quái dữ dằn này , mấy tay lính biệt động súng ống đầy mình nhũn như con chi chi , đành bỏ nón chạy lấy người. |
| súng ống đâu có bao nhiêu... Chị Hai Thép đặt thằng nhỏ ba tháng xuống ván , đứng im , lắng tai. |
| Họ cấu xé , chửi rủa , đánh đạp tụi tao không sợ gì súng ống. |
| Sực nhớ lời chị Hai Thép mới căn dặn , thím Ba còn níu áo hạ sĩ Cơ dặn thêm : Về vụ súng ống , có thêm cây nào nữa thì càng hay , nhưng khó quá thì thôi nghe , không nên lấn cấn lâu , dễ lộ. |
| Nhưng nghĩ thế , chú đã vội nghĩ lại : "Cứ đem lên thử coi , biết đâu chừng có súng ống hoặc lựu đạn". |
* Từ tham khảo:
- súng sáu
- súng sen
- súng trường
- súng trường bán tự động
- súng trường tự động
- súng tự động