| súng ngắn | - dt. Súng cá nhân, kích thước nhỏ, nhẹ, có hộp đạn nằm trong báng súng, chứa 6-12 viên, dùng để sát thương ở cự li ngắn (50-70m); còn gọi là súng lục. |
| súng ngắn | dt. Súng cá nhân, kích thước nhỏ, nhẹ, có hộp đạn nằm trong báng súng, chứa 6-12 viên, dùng để sát thương ở cự li ngắn (50-70m); còn gọi là súng lục. |
| súng ngắn | dt Như Súng lục: Anh giắt trong mình một chiếc súng ngắn rồi ra đi. |
| Người lớn còn bị cái nạn đó hoài... Anh Tám đang vén áo thắt lưng súng ngắn , nghe mẹ Sáu nói thì bật cười. |
| Cô khẽ hỏi Ngạn bấy giờ đang đứng sau lưng cô tháo súng ngắn treo lên vách : Anh bật khính cái áo của ai vậy , anh NgạN? áo của anh Thẩm ! Còn bộ quần áo em gởi cho anh đâủ Cho anh em rồi ! Lại cho ! Quyên mổ cá , đem rửa. |
| Nơi đùi thằng Xăm đeo sề sệ khẩu súng ngắn côn 12 , bao da súng màu hung hung gần giống như da mặt của hắn. |
Một tên đại úy to lớn , mặc quần cụt vằn đỏ sẫm tay cầm súng ngắn , la hét bọn lính : Liệng nữa ! Tụi bây cứ liệng hết mấy thùng này cho tao ! Bịn lính xáp lại bên những thùng lựu đạn phếch sơn màu xám đã mở nắp. |
| Đôi chân đi dày da đen cao cổ của hắn chòi chòi đạp đạp vào giữa lớp khói , Tay hắn buông rơi khẩu súng ngắn chưa bắn được lấy một phát. |
| Lát sau , tay súng ngắn gên thiếu tá từ từ hạ xuống. |
* Từ tham khảo:
- súng ống
- súng phun lửa
- súng sáu
- súng sen
- súng trường
- súng trường bán tự động