| súng lục | dt. C/g. Súng sáu, thứ súng nhỏ cầm trong lòng bàn tay mà bắn liền-liền được 6 viên đạn hoặc nhiều hơn. |
| súng lục | - d. Súng ngắn cầm tay nửa tự động, có ổ quay hoặc hộp đạn để nạp sẵn sáu viên đạn hoặc nhiều hơn. |
| súng lục | Nh. Súng ngắn. |
| súng lục | dt Súng nhỏ cầm tay, có thể bắn mấy phát liền: Anh tự vệ đeo súng lục, giục mọi người đi nhanh (NgHTưởng). |
| súng lục | .- Loại súng nhỏ bắn một tay, có thể bắn mấy phát liền. |
| súng lục | Súng tay nhỏ, ngắn, có thể bắn sáu phát liền một lúc. Súng-ống. Nói chung về các thứ súng. |
Chi cầm tờ báo lên hỏi : Thưa cô , chỗ nào cơ ạ ? Chỗ người sắp bị bắt , bắn súng lục tự tử. |
| Anh chàng Thái ý chừng mới tập súng lục. |
| Nào dao găm , súng lục , nào gươm Nhật... lại đeo ống nhòm , đội nón sắt , mang ghệt , đi giày đinh. |
Tư Mắm cầm khẩu súng lục không biết hắn lấy ở đây ra từ lúc nào kẹp khẩu súng vào đùi , tay kéo qui lát " rắc " một tiếng khô gọn , trong khi bóng đen khủng khiếp kia lom khom bò xuống mũi thuyền mà hắn tin chắc rằng tôi đang nằm ngủ dưới đó. |
| Nhưng cả nhà có mỗi một lối ra thì bị viên cẩm đứng chắn với khẩu súng lục lăm lăm bấm cò. |
| Anh lôi dưới hộc tủ ra hai khẩu súng : một khẩu súng lục và một khẩu súng trường nhìn hơi ngắn so với các loại súng trường tôi hay nhìn thấy. |
* Từ tham khảo:
- súng máy phòng không
- súng mút
- súng mút-cơ-tông
- súng ngắn
- súng ngựa trời
- súng ống