| súng máy | dt. C/g. Súng tự-động, các loại súng bóp cò một lần rồi tự nó nhả đạn ra luôn. |
| súng máy | - Súng bắn tự động hàng loạt đạn liền. |
| súng máy | dt. Súng tự động bộ binh, có điểm tựa (giá, chân), dùng để tiêu diệt mục tiêu trên mặt đất, mặt nước và trên không. |
| súng máy | dt Như Súng liên thanh: Anh được đội trưởng giao cho một súng máy để đi tuần; Trong xưởng vang lên phát súng máy (NgVBổng). |
| súng máy | .- Súng bắn tự động hàng loạt đạn liền. |
| Một súng máy Bữ ren. |
| Đạn súng máy bắn vào khu chợ bay vèo vèo trên nóc miếu. |
| Bọn phía sau trấn tĩnh lại , ôm súng máy bắn sả vào vườn. |
| Một nhánh mãng cầu bị đạn súng máy cắt đứt rơi xuống vai Ngạn. |
| Theo lệnh hắn , những tên xạ thủ súng máy nằm bên cạnh đã đặt tay lên cò súng , sẵn sàng quét đạn về phía miệng hang nếu có ai từ trong đó vụt chạy ra. |
| Hễ thằng nào vọt ra , tụi bây quét liền cho tao ! Những tên xạ thủ súng máy mím môi đợi. |
* Từ tham khảo:
- súng mút
- súng mút-cơ-tông
- súng ngắn
- súng ngựa trời
- súng ống
- súng phun lửa