| súng liên thanh | Nh. Súng máy. |
| súng liên thanh | dt (H. liên: liền; thanh: tiếng) Súng bắn tự động hàng loạt đạn: Văng vẳng từ xa tiếng súng liên thanh. |
Tây chiếm Mỹ Tho rồi , bà con ơi Tiếng kêu thất thanh của ông lão tắt giữa những tràng tiếng súng liên thanh nặng nổ pãp... pập và tiếng đạn bay vui víu trên trời. |
| súng liên thanh nã đạn xuống rừng nghe inh tai chát óc. |
| Từ ngoài rặng cây xa lắc chỗ bờ sông , vang lên một tràng súng liên thanh pập... pập... và sau đó còn nghe rõ ràng tiếng súng trường bắn loạn xạ một hồi lâu. |
| Còn ông… Đánh máy chữ gì mà nhỏ từng giọt tìm giọt như khóc thế? Trước tràng súng liên thanh nổ choang choạc của ông chủ tịch , Vũ không thể không mỉm cười một chút. |
Tràng súng liên thanh này bắn rát quá khiến cho người đàn ông khốn khổ gục hẳn. |
| Rồi ba , bốn. Ðến người thứ năm thì bất thình lình có tiếng súng liên thanh nổ giòn giã trên đầu |
* Từ tham khảo:
- súng máy
- súng máy phòng không
- súng mút
- súng mút-cơ-tông
- súng ngắn
- súng ngựa trời