| sùm sụp | bt. C/g. Sụp-sụp, thấp và tối-tăm Nhà cửa sùm-sụp, đội nón sùm-sụp, che dù sùm-sụp. |
| sùm sụp | - Trễ thấp xuống: Túp lều sùm sụp; Đội mũ sùm sụp. |
| sùm sụp | tt. Ở trạng thái hạ xuống, cụp xuống quá thấp trông không đẹp, khó coi: túp lều sùm sụp o đội mũ sùm sụp. |
| sùm sụp | tt, trgt Thấp xuống; Cụp xuống: Túp lều sùm sụp; Đội mũ sùm sụp. |
| sùm sụp | Xt. Sụp-sụp. |
| sùm sụp | .- Trễ thấp xuống: Túp lều sùm sụp; Đội mũ sùm sụp. |
| sùm sụp | Xem “sụp-sụp”. |
| Y đã sáu mươi tuổi , tướng võ biền , trán thấp , mi mắt sùm sụp , lông mày chổi xể , đôi mắt thỉnh thoảng ánh lên những tia dữ tợn nhưng lại vụt tắt ngay. |
| Có rứa thôi mà hai người đàn bà lạy sùm sụp , khấn vái khóc ròng. |
| Người đẹp để tóc đơn điệu , mắt thâm quầng , trán nổi gân xanh xao và không quên chiếc áo khoác ssùm sụpbên cạnh để tránh rét. |
| Chấm vào chén mắm rồi cắn phập bên ngoài đụng miếng gân sừn sựt ngon tuyệt , gặm tiếp là miếng thịt má rất mềm mại và ngọt lịm , nước xương múc ra chén , húp ssùm sụpngon hơn nước súp hảo hạng. |
* Từ tham khảo:
- sun
- sun-pha-đi-a-zin
- sun-pha-ga-nin
- sun-pha-mít
- sun-pha-ta-din
- sun-pha-ta-dôn