| sụm | đt. Sụp đổ Mái nhà đã sụm // (R) Quỵ, té (ngã) xuống vì yếu gối Té sụm; con ngựa sụm // (lóng) Say cúp Mới 3 ly đã sụm // (B) Sạt nghiệp, thất-bại to Lúc nầy va sụm rồi. |
| sụm | - t. Sụt xuống : Mái nhà đã sụn. |
| sụm | đgt. Sụt, đổ xuống: nhà sụm vì bão. |
| sụm | đgt Sụt xuống: Một mái nhà tranh đã sụm. |
| sụm | đt. Sụt xuống: Đánh một cái cũng đủ sụm // Giạum. |
| sụm | .- t. Sụt xuống: Mái nhà đã sụn. |
| sụm | Sụt xuống: Mái nhà sụm xuống. |
| mẹ , gần một ngàn thằng mà không vô hang được , kể tụi nó bắn mình cứ té sụm sụm , tức muốn ói máu. |
| Má chị biên thư xuống bảo nhà chị bây giờ mối ăn gần sụm bà chè rồi , lúc này mưa , nước dội ngay bàn thờ ba , rầu thúi ruột. |
| Lương muốn sụm bộ giò , lặng người mà miệng vẫn cười hịch hạc , "Sướng nghen". |
| Nào ngờ Bắp Rang buông một câu làm nó muốn sụm : Chuẩn bị lên "đoạn đầu đài" chứ làm sao ! Bắp Rang không hù. |
| Rồi chị té sụm. |
* Từ tham khảo:
- sun-pha-đi-a-zin
- sun-pha-ga-nin
- sun-pha-mít
- sun-pha-ta-din
- sun-pha-ta-dôn
- sủn