| sum vầy | đt. Tựu lại đông-đúc vui-vẻ Anh em chồng vợ sum-vầy, Vui nầy đã bõ những ngày chia-ly (CD). |
| sum vầy | - đgt Họp lại vui vẻ, thân mật: Chắc rằng ta sẽ tết sau sum vầy (HCM). |
| sum vầy | Nh. Sum họp. |
| sum vầy | đgt Họp lại vui vẻ, thân mật: Chắc rằng ta sẽ tết sau sum vầy (HCM). |
| sum vầy | đt. Nht. Sum họp. |
| sum vầy | .- Tụ họp vui vẻ, thân mật: Anh em sum vầy. |
| sum vầy | Cũng nghĩa như “xum-họp”. |
| Năm qua tháng lại mẹ con vẫn sum vầy vui vẻ. |
Anh sắm cho em cái nón mười sáu vành Vành đen tiến đỏ , chỉ nhỏ nức thanh Chằm dày đội nhe , một mẹ hai con , lá trắng đoát non Lan mai cúc trúc , tùng lộc sum vầy Hai hũ rượu đầy , hai hũ rượu đỏ Anh thương em rày vạn cổ chí kim Biết rằng mô đá nổi vông chìm Muối chua chanh mặn ớt ngọt đường cay Cơ chi anh biết ngõ em rày Đường thiên sơn vạ thuỷ mấy trăm ngày anh cũng theo. |
Bao giờ cho đặng sum vầy Giao ca đôi mặt dạ nầy mới vui. |
Bao giờ cho đặng sum vầy Ngãi nhân thăm thẳm một ngày một xa. |
Bói khoa năm bảy ông thầy Tuổi tôi chẳng đặng sum vầy với anh. |
| Gia đình ông đồ Khang có sự sum vầy đầm ấm chưa từng thấy. |
* Từ tham khảo:
- sùm sòa
- sùm sùm
- sùm sụp
- sụm
- sun
- sun-pha-đi-a-zin