| sức mua | dt. 1. Khả năng mua sắm hàng của nhân dân: Sức mua của nhân dân còn hạn chế. 2. Giá trị khả năng mua của đồng tiền: giữ vững sức mua của đồng tiền. |
| sức mua | dt Khả năng bỏ tiền ra mua hàng hoá: Giờ đây sức mua của nhân dân đã khác xa thời kháng chiến. |
| Đồng thời chúng cũng ra sức mua chuộc : mỗi người dân bị chúng ruồng bắt về đồn đắp phòng tuyến trước khi được thả về đều được phát cho ba thước vải , một số thuốc ký ninh và hai bao thuốc lá " gô loa " cùng một cái giấy lách xê pát xê. |
| Đặc biệt , mặc dù thời điểm này ssức muatăng mạnh nhưng giá các loại đồ dùng học tập đều ổn định. |
| Tuy nhiên , do phần lớn học sinh đều đặt mua đồng phục tại trường học nên ssức muatrên thị trường không cao. |
| Theo nhận định của các chủ cửa hàng sách , mặc dù đến thời điểm này , ssức muađã bắt đầu tăng nhưng giá các sản phẩm sách và đồ dùng học tập đều ổn định , không có sự biến động lớn về giá. |
| Cửa hàng phải huy động tối đa nhân viên phục vụ , đặc biệt vào những ngày nghỉ thứ 7 , chủ nhật các nhân viên tạm thời không được xin nghỉ (trừ lý do bất khả kháng) vì lượng người mua sắm đông , phải niêm yết đầy đủ giá cả các mặt hàng , kiểm tra theo dõi sát sao ssức muađối với từng loại thiết bị giáo dục , khi hàng chuẩn bị hết lập tức phải bổ sung nguồn hàng để kịp đáp ứng nhu cầu của khách. |
| Đồng thời , quy mô thị trường , ssức muacủa người dân cũng là những nhân tố khách quan trong thu hút đầu tư. |
* Từ tham khảo:
- sức sống
- sức vóc
- sực
- sực
- sực
- sực nức