| sửa sai | đt. Tự mình sửa lại những việc làm sai-lầm của mình hay của đoàn-thể: Phong-trào sửa sai; quan-niệm sửa sai. |
| sửa sai | - Làm lại theo đúng đường lối chính sách những việc đã được thực hiện theo phương hướng sai lầm. |
| sửa sai | đgt. Sửa chữa sai lầm (về chính sách): công tác sửa sai. |
| sửa sai | đgt Làm lại những việc đã thấy là không đúng, không hay: Sửa sai những khuyết điểm trong cải cách ruộng đất. |
| sửa sai | .- Làm lại theo đúng đường lối chính sách những việc đã được thực hiện theo phương hướng sai lầm. |
| Trái ấy nuôi tạm quân ta một hai ngày để cho ta kịp thời sửa sai , mở một đường máu ra để thoát. |
| Chung chung kiểu những đoạn bột người bị số phận nắn lỗi , nhờ nhân loại sửa sai bằng cách nhúng vào lòng thương và nước mắt. |
| Nhắc lại những ngày tháng đã qua cũng là nhắc lại những trải nghiệm khó quên , để tiếp tục sửsửa sai bước tiếp , để lo cho dân như cho chính gia đình mình , chứ không phải là những kẻ nhập cư xa lạ trong thành phố không có chỗ bấu víu. |
| Theo PGS Phúc , bản án này sẽ giúp cả những người phạm tội thức tỉnh , tạo điều kiện để họ hối cải , ssửa sai, đồng thời cảnh báo những người khác , cụ thể là những người còn đang có ý định , mưu đồ đen tối , hay thậm chí là những người đã vi phạm , mắc khuyết điểm mà còn chưa bị lộ cũng phải suy nghĩ về hành vi của mình mà dừng lại trước khi quá muộn. |
| Thể hiện rõ nhất khi các bị cáo được nói lời cuối cùng đều nói lời cảm ơn Đảng , cảm ơn nhà nước đã cho họ có cơ hội để ssửa sai PGS Nguyễn Trọng Phúc nói. |
| Tin liên quan Vụ tranh chấp đất đai tại Quảng Ngãi : Nếu trước làm sai , sau cần phải ssửa sai. |
* Từ tham khảo:
- sửa soạn
- sửa túi nâng khăn
- sữa
- sữa
- sữa chua
- sữa chúa mật ong