| sư tử hà đông | dt. Đàn-bà ghen dữ, khiến chồng phải sợ (X. Hà-đông sư-tử hống PH. II). |
| Sư tử Hà Đông | - Chỉ người đàn bà ghen, hung dữ. Xem Hàm sư tử |
| sư tử hà đông | Người đàn bà hay ghen tuông và khi ghen thì lồng lên, làm ầm ĩ. (Có gốc từ chuyện vợ của Trần Tạo đời Tống là Liễu Thịvốn hay ghen chồng, nên khi thấy các vũ nữ cùng bạn bè đến thăm chồng mình, đã nổi cơn tam bành, đập phá, làm ầm ĩ. Nhà thơ Tô Đông Pha, bạn của Trần Tạo biết chuyện này đã làm thơ tặng bạn. Thành ngữ sư tử Hà Đông là dựa theo ý một câu thơ trong bài thơ đó). |
| sư tử hà đông | ng (Dựa theo một tích cũ của Trung-quốc kể một người vợ rất dữ, mỗi khi khách đến nghe tiếng gắt mắng cũng phải giật mình; Nhà thơ Tô Đông Pha làm một bài thơ chế giễu, trong đó có câu: "Hốt văn Hà-đông sư tử hống", nghĩa là: Bỗng nghe sư tử ở miền Hà-đông bên Trung-quốc rống lên) Người vợ dữ tợn: Bè bạn vẫn chế ông ta là sợ sư tử Hà-đông. |
| sư tử hà đông |
Sư tử Hà Đông - Giấm chua lửa nồng |
| Thêm nữa , vợ cả của Chu Ôn vốn là ssư tử hà đông. |
| Dê với đúng người yêu của một cô nàng khá đanh đá trong dịp văn nghệ trường , chuyện đồn thổi đến tai ssư tử hà đôngvào một ngày không xa. |
* Từ tham khảo:
- sử
- sử
- sử bút
- sử ca
- sử dụng
- sử gia